Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi cỡ 16/20-41/50 sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản giảm 0,01-0,47 USD/kg so với tuần trước.
Trong tuần 13/5-19/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 16/20-41/50 sang các thị trường lớn ở Châu Á như Nhật Bản Hàn Quốc và Trung Quốc giảm 0,1-0,47 USD/kg so với tuần trước, giá tôm PTO tươi giao sang Mỹ cũng giảm 0,09-0,26 USD/kg. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ tươi PD tươi sang khu vực EU tăng 0,25-0,3 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO hấp tăng 0,01-0,33 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 14,02 USD/kg DDP. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi/tẩm bột giảm 0,09-0,26 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 9,62 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 tăng 0,25-0,3 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,4 USD/kg CFR và 8,15 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 41/50 về lớn giảm 0,1-0,2 USD/kg, trong khi cỡ 51/60 về nhỏ tăng 0,2-0,33 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể, tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,74 USD/kg DAF, cỡ 71/90 ở mức 6,49 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD cỡ 26/30 giảm 0,24 USD/kg so với tuần trước xuống mức 8,4 USD/kg CFR, trong khi đó giá tôm cỡ 31/40 tăng nhẹ 0,01 USD/kg lên mức 8,2 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi giảm 0,15-0,47 USD/kg so với tuần trước, trong khi đó giá tôm PTO tăng nhẹ 0,01-0,06 USD/kg. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,11-8,15 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,8-7,96 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 tăng 0,33 USD/kg so với tuần trước lên mức 7,8 USD/kg CFR, trong khi đó cỡ 8/12 giảm 0,37 USD/kg xuống mức 10,93 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO tươi cỡ 13/15-16/20 tăng 0,15-0,3 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 15,86 USD/kg CFR và 13,56 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-19/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 13/5-19/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
13/5-19/5 |
6/5-12/5 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
9.40 |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.30 |
9.30 |
0.00 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.40 |
8.10 |
0.30 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.15 |
7.90 |
0.25 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.40 |
8.64 |
-0.24 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.20 |
8.19 |
0.01 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
7.70 |
8.00 |
-0.30 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
11.33 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.69 |
10.32 |
0.37 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
10.05 |
9.86 |
0.19 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.32 |
9.49 |
-0.17 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.15 |
8.48 |
-0.33 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.80 |
8.02 |
-0.22 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
6.80 |
7.27 |
-0.47 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.11 |
8.10 |
0.01 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.96 |
7.90 |
0.06 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
11.65 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
- |
7.20 |
- |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
DAF |
7.60 |
7.72 |
-0.12 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
DAF |
7.31 |
7.49 |
-0.18 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.74 |
6.52 |
0.21 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.49 |
6.16 |
0.33 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
17.40 |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
16.52 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
14.02 |
14.01 |
0.01 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
13.61 |
13.56 |
0.05 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
11.97 |
11.78 |
0.19 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
11.67 |
11.34 |
0.33 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
10.46 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
13.67 |
13.86 |
-0.18 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.17 |
12.26 |
-0.09 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
10.46 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
11.07 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
9.25 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.62 |
9.88 |
-0.26 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.14 |
9.02 |
0.12 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 13/5-19/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
13/5-19/5 |
6/5-12/5 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
7.80 |
7.47 |
0.33 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
9.15 |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
10.93 |
11.30 |
-0.37 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.56 |
13.27 |
0.29 |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.86 |
15.71 |
0.15 |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
17.95 |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
11.67 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
12.43 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
16.56 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor