Giá xuất khẩu tôm tuần 20/5-26/5/2026

08:52 29/05/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi sang nhiều thị trường lớn như EU, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc tăng 0,04-0,35 USD/kg, trong khi đó giá xuất khẩu tôm thẻ hấp sang Mỹ giảm khá mạnh so với tuần trước.

Trong tuần 20/5-26/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi cỡ 16/20-41/50 sang các thị trường Mỹ, Hàn Quốc và EU tăng 0,04-0,35 USD/kg so với tuần trước, giá xuất khẩu tôm thẻ cỡ nhỏ sang một số thị trường châu Á như Nhật Bản và Trung Quốc cũng tăng 0,05-0,3 USD/kg. Ngược lại, giá xuất khẩu tôm thẻ hấp sang Mỹ giảm khá mạnh 0,25-0,65 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO hấp giảm 0,25-0,65 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 13,44 USD/kg DDP. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi/tẩm bột cỡ 16/20 ghi nhận tăng nhẹ 0,04-0,14 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 12,21 USD/kg DDP và 9,76 USD/kg CFR.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi tăng 0,2-0,3 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 26/30 ở mức 8,6 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,05-0,3 USD/kg với hầu hết kích cỡ, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 tăng lên mức 6,78 USD/kg DAF, riêng cỡ 71/90 giảm nhẹ 0,08 USD/kg xuống mức 6,42 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD cỡ 26/30-31/40 giảm 0,05-0,1 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,1 USD/kg CFR. Trong khi đó, giá tôm cỡ 51/60 về nhỏ tăng 0,15-0,3 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 7,65 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi tăng 0,05-0,35 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,3-8,39 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,83-7,85 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 giảm 0,4 USD/kg so với tuần trước xuống mức 7,4 USD/kg CFR, trong khi đó cỡ 13/15 tăng 0,38 USD/kg lên mức 9,53 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO tươi cỡ 16/20 tăng gần 0,1 USD/kg so với tuần trước lên mức 13,65 USD/kg CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-26/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 20/5-26/5/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

20/5-26/5

13/5-19/5

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.80

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.50

9.30

0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.60

8.40

0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.45

8.15

0.30

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.35

8.40

-0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.10

8.20

-0.10

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

7.98

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

7.88

7.70

0.18

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

7.65

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

-

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

11.00

10.69

0.31

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

10.35

10.05

0.30

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.65

9.32

0.34

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.39

8.15

0.24

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.85

7.80

0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

6.65

6.80

-0.15

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.30

8.11

0.19

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.83

7.96

-0.14

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

11.65

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.50

-

-

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

DAF

7.78

7.60

0.18

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

DAF

7.60

7.31

0.29

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.78

6.74

0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.42

6.49

-0.08

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

17.40

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

13.44

14.02

-0.59

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

13.77

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

13.36

13.61

-0.25

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

11.34

11.97

-0.63

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

11.23

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

11.22

11.67

-0.45

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

10.68

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

13.66

13.67

-0.02

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

12.67

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

12.21

12.17

0.04

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

10.52

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

10.67

11.07

-0.40

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.47

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

9.76

9.62

0.14

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

-

9.14

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 20/5-26/5/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

20/5-26/5

13/5-19/5

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

7.40

7.80

-0.40

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

9.53

9.15

0.38

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

10.93

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

13.65

13.56

0.09

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

15.86

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

17.95

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

12.34

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor