Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi sang nhiều thị trường lớn như EU, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc tăng 0,04-0,35 USD/kg, trong khi đó giá xuất khẩu tôm thẻ hấp sang Mỹ giảm khá mạnh so với tuần trước.
Trong tuần 20/5-26/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi cỡ 16/20-41/50 sang các thị trường Mỹ, Hàn Quốc và EU tăng 0,04-0,35 USD/kg so với tuần trước, giá xuất khẩu tôm thẻ cỡ nhỏ sang một số thị trường châu Á như Nhật Bản và Trung Quốc cũng tăng 0,05-0,3 USD/kg. Ngược lại, giá xuất khẩu tôm thẻ hấp sang Mỹ giảm khá mạnh 0,25-0,65 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO hấp giảm 0,25-0,65 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 13,44 USD/kg DDP. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi/tẩm bột cỡ 16/20 ghi nhận tăng nhẹ 0,04-0,14 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 12,21 USD/kg DDP và 9,76 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi tăng 0,2-0,3 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 26/30 ở mức 8,6 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,05-0,3 USD/kg với hầu hết kích cỡ, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 tăng lên mức 6,78 USD/kg DAF, riêng cỡ 71/90 giảm nhẹ 0,08 USD/kg xuống mức 6,42 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD cỡ 26/30-31/40 giảm 0,05-0,1 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,1 USD/kg CFR. Trong khi đó, giá tôm cỡ 51/60 về nhỏ tăng 0,15-0,3 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 7,65 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi tăng 0,05-0,35 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,3-8,39 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,83-7,85 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 giảm 0,4 USD/kg so với tuần trước xuống mức 7,4 USD/kg CFR, trong khi đó cỡ 13/15 tăng 0,38 USD/kg lên mức 9,53 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO tươi cỡ 16/20 tăng gần 0,1 USD/kg so với tuần trước lên mức 13,65 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-26/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 20/5-26/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
20/5-26/5 |
13/5-19/5 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.80 |
- |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.50 |
9.30 |
0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.60 |
8.40 |
0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.45 |
8.15 |
0.30 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.35 |
8.40 |
-0.05 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.10 |
8.20 |
-0.10 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
7.98 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
7.88 |
7.70 |
0.18 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
7.65 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
11.00 |
10.69 |
0.31 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
10.35 |
10.05 |
0.30 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.65 |
9.32 |
0.34 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.39 |
8.15 |
0.24 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.85 |
7.80 |
0.05 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
6.65 |
6.80 |
-0.15 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.30 |
8.11 |
0.19 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.83 |
7.96 |
-0.14 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
11.65 |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.50 |
- |
- |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
DAF |
7.78 |
7.60 |
0.18 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
DAF |
7.60 |
7.31 |
0.29 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.78 |
6.74 |
0.05 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.42 |
6.49 |
-0.08 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
17.40 |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
13.44 |
14.02 |
-0.59 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.77 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
13.36 |
13.61 |
-0.25 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
11.34 |
11.97 |
-0.63 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
11.23 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
11.22 |
11.67 |
-0.45 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
10.68 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
13.66 |
13.67 |
-0.02 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
12.67 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.21 |
12.17 |
0.04 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.52 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
10.67 |
11.07 |
-0.40 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.47 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.76 |
9.62 |
0.14 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
9.14 |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 20/5-26/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
20/5-26/5 |
13/5-19/5 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
7.40 |
7.80 |
-0.40 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
9.53 |
9.15 |
0.38 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
10.93 |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.65 |
13.56 |
0.09 |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
15.86 |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
17.95 |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
12.34 |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor