Giá xuất khẩu tôm tuần 1/4-7/4/2026

08:16 10/04/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO cỡ 16/20-41/50 sang Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc giảm 0,02-0,4 USD/kg so với tuần trước.

Trong tuần 1/4-7/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO cỡ 41/50 về lớn sang các thị trường Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc giảm 0,02-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ cỡ 61/70-71/90 sang Trung Quốc tăng 0,2-0,3 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 giảm 0,2 USD/kg so với tuần trước xuống mức 9,83 USD/kg CFR. Ngoài ra, trong tuần này còn ghi nhận giá xuất khẩu tôm thẻ tươi PTO cỡ 16/20 ở mức 10,24 USD/kg CFR.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 21/25-26/30 tăng 0,3-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,73 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,08-0,18 USD/kg so với tuần trước, trong khi đó cỡ 61/70-71/90 tăng 0,2-0,3 USD/kg. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,7 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,5 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi đã giảm 0,02-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,8 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,7 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD cỡ 26/30-31/40 giảm 0,05-0,2 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,75 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,07 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 13/15-16/20 giảm 0,08-0,28 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 8,22 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, trong tuần này giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO cỡ 16/20 ở mức 13,97 USD/tấn CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính năm 2025-2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 1/4-7/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

1/4-7/4

25/3-31/3

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.00

9.00

0.00

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

8.80

8.50

0.30

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.73

8.33

0.40

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.00

8.05

-0.05

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.80

8.90

-0.10

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.70

8.70

0.00

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

-

8.40

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

8.00

8.02

-0.02

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

7.70

7.70

0.00

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

-

11.40

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

10.29

10.70

-0.41

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

10.07

10.40

-0.33

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.59

9.34

0.25

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.75

8.80

-0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.00

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

6.50

6.70

-0.20

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.75

8.90

-0.15

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.07

8.07

0.00

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

11.65

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.45

7.30

0.15

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

7.43

7.61

-0.18

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.27

7.35

-0.08

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.70

6.50

0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.50

6.20

0.30

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

16.52

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

13.34

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

10.30

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

10.24

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

-

9.82

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.92

-

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

9.83

10.03

-0.20

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

-

9.03

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 1/4-7/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

1/4-7/4

25/3-31/3

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

8.22

8.50

-0.28

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

9.55

9.63

-0.08

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

7.65

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

11.35

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

13.97

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

18.11

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

18.17

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

11.45

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

12.34

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

15.31

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor