Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang Mỹ và khu vực EU tăng 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước, trong khi đó giá xuất khẩu sang các thị trường lớn ở châu Á giảm 0,05-0,4 USD/kg.
Trong tuần 8/4-14/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO cỡ 41/50 về lớn sang thị trường Mỹ và khu vực EU tăng 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ sang các thị trường ở châu Á như Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc giảm 0,05-0,4 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 tăng 0,42 USD/kg so với tuần trước lên mức 10,25 USD/kg CFR. Giá xuất khẩu tôm thẻ hấp PTO cỡ 16/20 cũng tăng 0,09 USD/kg lên mức 13,43 USD/kg DDP.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi tăng 0,5-0,45 USD/kg với hầu hết cỡ 31/40 về lớn so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,73 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 61/70-71/90 giảm khoảng 0,25 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,45 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,26 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,1-0,2 USD/kg. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,7 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,5 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD cỡ 26/30-71/90 giảm 0,05-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,36-8,5 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,6-8,01 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 gần như tương đương tuần trước ở mức 8,2 USD/kg CFR, trong khi đó giá tôm sú tươi HOSO cỡ 8/12 tăng 0,65 USD/kg so với tuần trước lên mức 12 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, trong tuần này giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 13/15-16/20 tăng 0,4-0,66 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 15,72 USD/kg CFR và 13 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-14/4/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 8/4-14/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
8/4-14/4 |
1/4-7/4 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.43 |
9.00 |
0.43 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.00 |
8.80 |
0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.73 |
8.73 |
0.01 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.33 |
8.00 |
0.33 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.70 |
8.80 |
-0.10 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.50 |
8.70 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
8.40 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
8.00 |
8.00 |
0.00 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
7.60 |
7.70 |
-0.10 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
11.60 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
11.28 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.48 |
10.29 |
0.19 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
9.80 |
10.07 |
-0.27 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.00 |
9.59 |
0.41 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.50 |
8.75 |
-0.25 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.60 |
8.00 |
-0.40 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.50 |
7.50 |
0.00 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.36 |
8.75 |
-0.39 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.01 |
8.07 |
-0.06 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
6.34 |
- |
- |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
7.52 |
7.43 |
0.09 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.10 |
7.27 |
-0.17 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.45 |
6.70 |
-0.25 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.26 |
6.50 |
-0.24 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
16.52 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.11 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
13.43 |
13.34 |
0.09 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
11.24 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
10.02 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
13.36 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
12.30 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.34 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
11.01 |
11.24 |
-0.23 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
8.92 |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.25 |
9.83 |
0.42 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.47 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 8/4-14/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
8/4-14/4 |
1/4-7/4 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
8.20 |
8.22 |
-0.02 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
9.55 |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
7.65 |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
12.00 |
11.35 |
0.65 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
13.97 |
- |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.42 |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
19.07 |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
18.17 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.00 |
12.34 |
0.66 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.72 |
15.31 |
0.41 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
19.49 |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor