Giá xuất khẩu tôm tuần 14/4-20/4/2026

03:43 24/04/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi/hấp sang Mỹ và Trung Quốc tăng 0,05-0,6 USD/kg, trong khi đó giá xuất khẩu sang Nhật Bản, Hàn Quốc và khu vực EU giảm 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước.

Trong tuần 14/4-20/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi/hấp sang thị trường Mỹ và Trung Quốc tăng 0,05-0,6 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm thẻ tươi cỡ lớn 16/20 tăng mạnh nhất 0,5-0,6 USD/kg. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ sang Nhật Bản, Hàn Quốc và khu vực EU giảm 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi/hấp tăng tẩm bột cỡ 16/20 tăng 0,1-0,6 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 tăng mạnh nhất 0,5-0,6 USD/kg lên mức 12,89 USD/kg DDP và 11,62 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO hấp cỡ 16/20 cũng tăng lên mức 13,22 USD/kg CFR. Tuy nhiên, giá tôm thẻ PTO tẩm bột giảm 0,25-0,45 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 9,83 USD/kg CFR.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,08-0,18 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,55 USD/kg CFR và 8,25 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,05-0,4 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,84 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,6 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD giảm 0,1-0,2 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,3 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD cỡ 15/20-31/40 giảm 0,05-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,2-8,3 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,87 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 giảm 0,28 USD/kg so với tuần trước xuống mức 7,92 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, trong tuần này giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 13/15 ở mức 14,99 USD/kg CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-20/4/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 14/4-20/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

14/4-20/4

7/4-13/4

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

9.43

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

-

9.00

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.55

8.73

-0.18

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.25

8.33

-0.08

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

8.70

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.30

8.50

-0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

-

8.40

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

-

8.00

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

-

7.60

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

11.40

11.60

-0.20

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

-

11.28

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

10.32

10.48

-0.16

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

9.80

9.80

0.00

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.58

10.00

-0.42

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.20

8.50

-0.30

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

-

7.60

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

7.21

7.50

-0.29

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.30

8.36

-0.06

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.87

8.01

-0.15

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.70

7.34

0.36

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

7.60

7.52

0.08

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.37

7.10

0.28

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.84

6.45

0.39

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.60

6.26

0.34

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

16.08

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

14.76

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

13.22

13.11

0.11

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

11.34

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

-

13.43

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

10.39

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

-

11.24

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

10.20

10.02

0.18

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

13.36

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

12.34

12.30

0.04

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

12.89

12.34

0.55

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

11.62

11.01

0.61

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

9.20

-

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

9.83

10.25

-0.42

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

9.20

9.47

-0.27

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 14/4-20/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

14/4-20/4

7/4-13/4

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

7.92

8.20

-0.28

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

12.00

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

13.00

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

15.42

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

17.84

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

19.07

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

13.00

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

14.99

15.72

-0.73

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

19.49

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor