Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi/hấp sang Mỹ và Trung Quốc tăng 0,05-0,6 USD/kg, trong khi đó giá xuất khẩu sang Nhật Bản, Hàn Quốc và khu vực EU giảm 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước.
Trong tuần 14/4-20/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi/hấp sang thị trường Mỹ và Trung Quốc tăng 0,05-0,6 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm thẻ tươi cỡ lớn 16/20 tăng mạnh nhất 0,5-0,6 USD/kg. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ sang Nhật Bản, Hàn Quốc và khu vực EU giảm 0,05-0,45 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi/hấp tăng tẩm bột cỡ 16/20 tăng 0,1-0,6 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 tăng mạnh nhất 0,5-0,6 USD/kg lên mức 12,89 USD/kg DDP và 11,62 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO hấp cỡ 16/20 cũng tăng lên mức 13,22 USD/kg CFR. Tuy nhiên, giá tôm thẻ PTO tẩm bột giảm 0,25-0,45 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 16/20 ở mức 9,83 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,08-0,18 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,55 USD/kg CFR và 8,25 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,05-0,4 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,84 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,6 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD giảm 0,1-0,2 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,3 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD cỡ 15/20-31/40 giảm 0,05-0,4 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,2-8,3 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,87 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 giảm 0,28 USD/kg so với tuần trước xuống mức 7,92 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, trong tuần này giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 13/15 ở mức 14,99 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-20/4/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 14/4-20/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
14/4-20/4 |
7/4-13/4 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
9.43 |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
9.00 |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.55 |
8.73 |
-0.18 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.25 |
8.33 |
-0.08 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
8.70 |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.30 |
8.50 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
8.40 |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
- |
8.00 |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
- |
7.60 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
11.40 |
11.60 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
11.28 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.32 |
10.48 |
-0.16 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
9.80 |
9.80 |
0.00 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.58 |
10.00 |
-0.42 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.20 |
8.50 |
-0.30 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
7.60 |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.21 |
7.50 |
-0.29 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.30 |
8.36 |
-0.06 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.87 |
8.01 |
-0.15 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.70 |
7.34 |
0.36 |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
7.60 |
7.52 |
0.08 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.37 |
7.10 |
0.28 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.84 |
6.45 |
0.39 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.60 |
6.26 |
0.34 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
16.08 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
14.76 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.22 |
13.11 |
0.11 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
11.34 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
13.43 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
10.39 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
- |
11.24 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
10.20 |
10.02 |
0.18 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
13.36 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
12.34 |
12.30 |
0.04 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.89 |
12.34 |
0.55 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
11.62 |
11.01 |
0.61 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
9.20 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.83 |
10.25 |
-0.42 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.20 |
9.47 |
-0.27 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 14/4-20/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
14/4-20/4 |
7/4-13/4 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
7.92 |
8.20 |
-0.28 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
12.00 |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
- |
- |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
13.00 |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
15.42 |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
17.84 |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
19.07 |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
13.00 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
14.99 |
15.72 |
-0.73 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
19.49 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor