Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU đều tăng 0,05-0,55 USD/kg so với tuần trước, riêng giá xuất khẩu sang Trung Quốc giảm với hầu hết kích cỡ.
Trong tuần 29/4-5/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang các thị trường Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU đồng loạt tăng 0,05-0,55 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm thẻ tẩm bột cỡ lớn 16/20 xuất khẩu sang Mỹ tăng mạnh nhất 0,55 USD/kg. Trong khi đó, giá xuất khẩu tôm thẻ sang Trung Quốc giảm 0,2-0,45 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tăng 0,1-0,55 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước, trong đó giá tôm tẩm bột cỡ 16/20 tăng mạnh nhất 0,55 USD/kg. Cụ thể, giá tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 10,18 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO hấp cỡ 16/20 ở mức 13,58 USD/kg CFR, tôm thẻ tươi cỡ 16/20 ở mức 10,46 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 tăng 0,1-0,2 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,3 USD/kg CFR và 8,2 USD/kg CFR. Trong khi đó, một số cỡ lớn như 16/20-21/25 giảm 0,1-0,5 USD/kg so với tuần trước.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi giảm 0,2-0,45 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,24 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 5,93 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi tăng 0,1-0,3 USD/kg với cỡ 31/40 về nhỏ. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,4 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi tăng 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,25-8,35 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,03-8,13 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 8/12-13/15 tăng nhẹ 0,02 USD/kg so với tuần trước, lần lượt đạt mức 11,03 USD/kg CFR và 9,14 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 8/12 cũng tăng 0,37 USD/kg so với tuần trước lên mức 17,05 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-5/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 29/4-5/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
29/4-5/5 |
22/4-28/4 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.80 |
10.30 |
-0.50 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.33 |
9.50 |
-0.17 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.30 |
8.20 |
0.10 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.20 |
8.00 |
0.20 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.70 |
8.69 |
0.01 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.40 |
8.10 |
0.30 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
8.00 |
7.90 |
0.10 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
7.98 |
7.85 |
0.13 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
7.70 |
7.70 |
0.00 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
11.90 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.50 |
10.70 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
10.22 |
10.50 |
-0.29 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.60 |
9.26 |
0.34 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.35 |
8.13 |
0.22 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.13 |
8.00 |
0.13 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.20 |
7.13 |
0.07 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.25 |
8.14 |
0.11 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.03 |
7.85 |
0.18 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.50 |
7.51 |
-0.01 |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
DAF |
7.35 |
7.69 |
-0.35 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
DAF |
7.13 |
7.39 |
-0.26 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.24 |
6.67 |
-0.43 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
5.93 |
6.26 |
-0.33 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.58 |
13.22 |
0.37 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
14.32 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
11.67 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
12.15 |
12.43 |
-0.28 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
10.90 |
10.57 |
0.33 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
- |
10.95 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
14.23 |
13.66 |
0.58 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
12.56 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.30 |
12.55 |
-0.25 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.46 |
10.35 |
0.11 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
11.02 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.25 |
9.03 |
0.22 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
10.91 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.18 |
9.64 |
0.55 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.04 |
9.04 |
0.00 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 29/4-5/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
29/4-5/5 |
22/4-28/4 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
7.90 |
8.20 |
-0.30 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
9.14 |
9.13 |
0.02 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
11.03 |
11.01 |
0.02 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.97 |
13.65 |
0.32 |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
16.28 |
15.68 |
0.59 |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
18.61 |
18.16 |
0.45 |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.31 |
15.31 |
0.00 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
17.05 |
16.67 |
0.37 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor