Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và EU đồng loạt giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước.
Trong tuần 22/4-28/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO cỡ 41/50 về lớn sang các thị trường Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Giá xuất khẩu tôm thẻ cỡ nhỏ 61/70-71/90 sang Trung Quốc cũng giảm 0,15-0,35 USD/kg. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi và PTO tẩm bột giảm 0,15-0,35 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 9,64 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 ở mức 10,35 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,25-0,35 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,2 USD/kg CFR và 8 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD cỡ chính 61/70 về nhỏ giảm 0,15-0,35 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,67 USD/kg DAF, cỡ 71/90 ở mức 6,26 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 giảm 0,2 USD/kg so với tuần trước xuống mức 8,1 USD/kg. Trong khi đó, giá tôm PD hấp cỡ 51/60-61/40 tăng khá mạnh 0,35-0,7 USD/kg so với tuần trước, lần lượt đạt 10,7 USDkg CFR và 10,5 USDkg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi và hấp giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,13-8,14 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 tăng 0,28 USD/kg so với tuần trước lên mức 8,2 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 13/15 cũng tăng 0,32 USD/kg so với tuần trước lên mức 15,31 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-28/4/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 22/4-28/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
22/4-28/4 |
15/4-21/4 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.30 |
- |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.50 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.20 |
8.55 |
-0.35 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.00 |
8.25 |
-0.25 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.69 |
- |
- |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.10 |
8.30 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
7.90 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
7.85 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
7.70 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
11.40 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.70 |
10.32 |
0.38 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
10.50 |
9.80 |
0.70 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.26 |
9.58 |
-0.32 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.13 |
8.20 |
-0.07 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.00 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.13 |
7.21 |
-0.08 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.14 |
8.30 |
-0.16 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.85 |
7.87 |
-0.02 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.51 |
7.70 |
-0.19 |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
DAF |
7.69 |
7.60 |
0.09 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
DAF |
7.39 |
7.37 |
0.02 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.67 |
6.84 |
-0.17 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.26 |
6.60 |
-0.34 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
16.08 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
14.76 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.22 |
13.22 |
0.00 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
14.32 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
11.34 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
12.43 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
10.57 |
10.39 |
0.18 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
10.95 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
10.20 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
13.66 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
12.34 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.55 |
12.89 |
-0.33 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.35 |
10.62 |
-0.27 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.03 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
9.20 |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.64 |
9.83 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.04 |
9.20 |
-0.16 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 22/4-28/4/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
22/4-28/4 |
15/4-21/4 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
8.20 |
7.92 |
0.28 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
9.13 |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
11.01 |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.65 |
- |
- |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
13.00 |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.68 |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
18.16 |
17.84 |
0.32 |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.31 |
14.99 |
0.32 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
16.67 |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor