Giá xuất khẩu tôm tuần 22/4-28/4/2026

03:11 08/05/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và EU đồng loạt giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước.

Trong tuần 22/4-28/4/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO cỡ 41/50 về lớn sang các thị trường Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Giá xuất khẩu tôm thẻ cỡ nhỏ 61/70-71/90 sang Trung Quốc cũng giảm 0,15-0,35 USD/kg. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tươi và PTO tẩm bột giảm 0,15-0,35 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 9,64 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 ở mức 10,35 USD/kg CFR.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-31/40 giảm 0,25-0,35 USD/kg so với tuần trước, lần lượt ở mức 8,2 USD/kg CFR và 8 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD cỡ chính 61/70 về nhỏ giảm 0,15-0,35 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,67 USD/kg DAF, cỡ 71/90 ở mức 6,26 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 giảm 0,2 USD/kg so với tuần trước xuống mức 8,1 USD/kg. Trong khi đó, giá tôm PD hấp cỡ 51/60-61/40 tăng khá mạnh 0,35-0,7 USD/kg so với tuần trước, lần lượt đạt 10,7 USDkg CFR và 10,5 USDkg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO tươi và hấp giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,13-8,14 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 tăng 0,28 USD/kg so với tuần trước lên mức 8,2 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi HLSO cỡ 13/15 cũng tăng 0,32 USD/kg so với tuần trước lên mức 15,31 USD/kg CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-28/4/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 22/4-28/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

22/4-28/4

15/4-21/4

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

10.30

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.50

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.20

8.55

-0.35

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.00

8.25

-0.25

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.69

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.10

8.30

-0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

7.90

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

7.85

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

7.70

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

11.40

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

-

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

10.70

10.32

0.38

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

10.50

9.80

0.70

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.26

9.58

-0.32

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.13

8.20

-0.07

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.00

-

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

7.13

7.21

-0.08

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.14

8.30

-0.16

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.85

7.87

-0.02

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.51

7.70

-0.19

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

DAF

7.69

7.60

0.09

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

DAF

7.39

7.37

0.02

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.67

6.84

-0.17

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.26

6.60

-0.34

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

16.08

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

-

14.76

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

13.22

13.22

0.00

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

14.32

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

-

11.34

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

12.43

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

10.57

10.39

0.18

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

10.95

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

10.20

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

13.66

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

12.34

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

12.55

12.89

-0.33

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

10.35

10.62

-0.27

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.03

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

9.20

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

9.64

9.83

-0.20

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

9.04

9.20

-0.16

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 22/4-28/4/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

22/4-28/4

15/4-21/4

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

8.20

7.92

0.28

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

9.13

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

11.01

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

13.65

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

-

13.00

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

15.68

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

18.16

17.84

0.32

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

15.31

14.99

0.32

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

16.67

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor