Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước.
Trong tuần 6/5-12/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang các thị trường Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước. Ngược lại, giá xuất khẩu tôm thẻ sang Trung Quốc tăng 0,2-0,4 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:
- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO giảm 0,04-0,38 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước, trong đó giá tôm PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 9,88 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 ở mức 10,46 USD/kg CFR.
- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 26/30 ở mức 8,1 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,2-0,4 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,52 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,16 USD/kg DAF.
- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,19 USD/kg CFR.
- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO giảm 0,1-0,15 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,1-8,48 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,9-8,02 USD/kg CFR.
Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 8/12 tăng 0,27 USD/kg so với tuần trước lên mức 11,3 USD/kg CFR, trong khi đó cỡ 16/20 giảm 0,43 USD/kg xuống mức 7,47 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO/HLSO cỡ 8/12-16/20 giảm 0,45-0,7 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm HLSO cỡ 8/12 ở mức 16,56 USD/kg CFR.
Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-12/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 6/5-12/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
6/5-12/5 |
29/4-5/5 |
+/- |
|
EU |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.40 |
9.80 |
-0.40 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.30 |
9.33 |
-0.03 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.10 |
8.30 |
-0.20 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.90 |
8.20 |
-0.30 |
|
|
Nhật Bản |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.64 |
8.70 |
-0.06 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.19 |
8.40 |
-0.21 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50 |
CFR |
- |
8.00 |
- |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60 |
CFR |
8.00 |
7.98 |
0.02 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
CFR |
- |
7.70 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
11.90 |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50 |
CFR |
11.33 |
- |
- |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60 |
CFR |
10.32 |
10.50 |
-0.18 |
|
|
Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70 |
CFR |
9.86 |
10.22 |
-0.35 |
|
|
Hàn Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.49 |
9.60 |
-0.11 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.48 |
8.35 |
0.13 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
8.02 |
8.13 |
-0.11 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.27 |
7.20 |
0.07 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
8.10 |
8.25 |
-0.15 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40 |
CFR |
7.90 |
8.03 |
-0.13 |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90 |
CFR |
7.20 |
7.50 |
-0.30 |
|
|
Trung Quốc |
Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30 |
DAF |
7.72 |
7.35 |
0.38 |
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40 |
DAF |
7.49 |
7.13 |
0.36 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70 |
DAF |
6.52 |
6.24 |
0.28 |
|
|
Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90 |
DAF |
6.16 |
5.93 |
0.23 |
|
|
Mỹ |
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
16.52 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
DDP |
14.01 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20 |
CFR |
- |
13.58 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
DDP |
13.56 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25 |
CFR |
- |
11.67 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
DDP |
11.78 |
12.15 |
-0.37 |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
10.90 |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
DDP |
11.34 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40 |
CFR |
10.46 |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
13.86 |
14.23 |
-0.38 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
12.56 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
12.26 |
12.30 |
-0.04 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
10.46 |
10.46 |
0.00 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
DDP |
- |
11.02 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.25 |
9.25 |
0.00 |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
DDP |
- |
10.91 |
- |
|
|
Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20 |
CFR |
9.88 |
10.18 |
-0.30 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25 |
CFR |
9.02 |
9.04 |
-0.02 |
|
|
Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30 |
CFR |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor
Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 6/5-12/5/2026, USD/kg
|
Thị trường |
Tên sản phẩm |
ĐKGH |
6/5-12/5 |
29/4-5/5 |
+/- |
|
Trung Quốc |
Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
7.47 |
7.90 |
-0.43 |
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
9.14 |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
11.30 |
11.03 |
0.27 |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12 |
DAF |
- |
- |
- |
|
|
Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Mỹ |
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
13.27 |
13.97 |
-0.70 |
|
Sú PTO tươi đông lạnh 16/20 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
15.71 |
16.28 |
-0.57 |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
- |
18.61 |
- |
|
|
Sú PTO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú PTO hấp đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30 |
CFR |
11.67 |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20 |
CFR |
12.43 |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
CFR |
- |
15.31 |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15 |
DDP |
- |
- |
- |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
CFR |
16.56 |
17.05 |
-0.48 |
|
|
Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12 |
DDP |
- |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor