Giá xuất khẩu tôm tuần 6/5-12/5/2026

11:41 14/05/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước.

Trong tuần 6/5-12/5/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang các thị trường Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước. Ngược lại, giá xuất khẩu tôm thẻ sang Trung Quốc tăng 0,2-0,4 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO giảm 0,04-0,38 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước, trong đó giá tôm PTO tẩm bột cỡ 16/20 ở mức 9,88 USD/kg CFR, tôm thẻ PTO tươi cỡ 16/20 ở mức 10,46 USD/kg CFR.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi giảm 0,03-0,4 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 26/30 ở mức 8,1 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi tăng 0,2-0,4 USD/kg so với tuần trước, trong đó giá tôm PD tươi cỡ 61/70 ở mức 6,52 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 ở mức 6,16 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD giảm 0,05-0,35 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm PD tươi cỡ 31/40 ở mức 8,19 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO giảm 0,1-0,15 USD/kg với hầu hết kích cỡ so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,1-8,48 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 7,9-8,02 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 8/12 tăng 0,27 USD/kg so với tuần trước lên mức 11,3 USD/kg CFR, trong khi đó cỡ 16/20 giảm 0,43 USD/kg xuống mức 7,47 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm sú tươi PTO/HLSO cỡ 8/12-16/20 giảm 0,45-0,7 USD/kg so với tuần trước, trong đó tôm HLSO cỡ 8/12 ở mức 16,56 USD/kg CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính từ tháng 1/2025-12/5/2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 6/5-12/5/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

6/5-12/5

29/4-5/5

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.40

9.80

-0.40

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.30

9.33

-0.03

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.10

8.30

-0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.90

8.20

-0.30

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.64

8.70

-0.06

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.19

8.40

-0.21

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

-

8.00

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

8.00

7.98

0.02

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

-

7.70

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

11.90

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

11.33

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

10.32

10.50

-0.18

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

9.86

10.22

-0.35

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.49

9.60

-0.11

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.48

8.35

0.13

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.02

8.13

-0.11

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

7.27

7.20

0.07

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.10

8.25

-0.15

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.90

8.03

-0.13

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.20

7.50

-0.30

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

DAF

7.72

7.35

0.38

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

DAF

7.49

7.13

0.36

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.52

6.24

0.28

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.16

5.93

0.23

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

16.52

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

14.01

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

-

13.58

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

13.56

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

-

11.67

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

11.78

12.15

-0.37

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

-

10.90

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

11.34

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

10.46

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

13.86

14.23

-0.38

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

12.56

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

12.26

12.30

-0.04

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

10.46

10.46

0.00

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

-

11.02

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.25

9.25

0.00

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

10.91

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

9.88

10.18

-0.30

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

9.02

9.04

-0.02

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 6/5-12/5/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

6/5-12/5

29/4-5/5

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

7.47

7.90

-0.43

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

9.14

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

11.30

11.03

0.27

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

13.27

13.97

-0.70

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

15.71

16.28

-0.57

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

18.61

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

11.67

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

12.43

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

15.31

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

16.56

17.05

-0.48

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

DDP

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor