Giám sát giá tôm tuần 28/5-3/6/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL giảm 1.000-3.000 đ/kg so với tuần trước.

05:11 04/06/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

28/5

29/5

30/5

1/6

2/6

3/6

TB tuần 28/5-3/6

Thay đổi so với TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB T5/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

125-128

125-128

125-128

125-128

123-127

122-126

126

-2

-3.5

-20.5

40 con/kg

108-110

108-110

108-110

108-110

107-109

106-109

108.5

-3

-5

-17

50 con/kg

106-108

106-108

106-108

106-108

105-107

104-106

106.5

-1.5

-2.5

-17

60 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

104-106

102-105

105.5

-1.5

-2.5

-16

70 con/kg

103-105

103-105

103-105

103-105

102-105

101-103

103.5

-1.5

-3

-16

80 con/kg

101-104

101-104

101-104

101-104

100-103

100-102

102

-1.5

-2

-9.5

90 con/kg

95-97

95-97

95-97

95-97

94-96

93-95

95.5

-2

-2.5

-2.5

100 con/kg

87-90

87-90

87-90

87-90

87-89

86-89

88.5

-0.5

-0.5

-1

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

104-106

104-106

104-106

104-106

103-106

102-105

104.5

-1.5

-3

-15

60 con/kg

102-104

102-104

102-104

102-104

102-103

101-103

103

-1

-2

-13.5

70 con/kg

99-102

99-102

99-102

99-102

99-101

98-100

100

-1.5

-2.5

-12.5

80 con/kg

97-99

97-99

97-99

97-99

97-98

96-98

98

-1.5

-2.5

-6.5

90 con/kg

94-96

94-96

94-96

94-96

93-95

92-94

94.5

-1.5

-2

-2

100 con/kg

89-90

89-90

89-90

89-90

88-90

87-90

89.5

-1.5

-1.5

-1

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

121-124

121-124

121-124

121-124

121-123

119-122

122

-1.5

-2.5

-20

40 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

104-106

102-105

105.5

-1.5

-2.5

-17

50 con/kg

99-101

99-101

99-101

99-101

99-100

98-100

100

-1.5

-3

-17.5

60 con/kg

97-100

97-100

97-100

97-100

97-99

96-99

98.5

-1

-2

-15.5

70 con/kg

96-98

96-98

96-98

96-98

95-97

94-96

96.5

-1

-1.5

-12

80 con/kg

93-95

93-95

93-95

93-95

93-94

92-94

94

-1.5

-2.5

-6.5

90 con/kg

87-89

87-89

87-89

87-89

87-88

86-88

88

-1.5

-2

-2.5

100 con/kg

80-83

80-83

80-83

80-83

80-82

79-82

81.5

-1.5

-2

-1

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

28/5

29/5

30/5

1/6

2/6

3/6

TB tuần 28/5-3/6

Thay đổi so với TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB T5/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-195

185-195

185-195

185-195

185-190

185-190

189.5

-0.5

0

-29.5

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

130-140

130-135

136.5

-1

0

-25

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

118-122

122

-0.5

1.5

-22

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

110

111.5

0

0

-20.5

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

105-108

108

-0.5

-0.5

-18

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

103-105

105.5

-0.5

-0.5

-16.5

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

190-200

190-200

190-200

190-200

185-195

185-195

193.5

-1.5

-1

-27.5

30 con/kg

140-145

140-145

140-145

140-145

135-145

135-140

141.5

-1

1

-23.5

40 con/kg

125-130

125-130

125-130

125-130

125-130

122-127

127

-0.5

1.5

-19.5

50 con/kg

115-118

115-118

115-118

115-118

115-118

113-115

116

-0.5

-0.5

-20.5

60 con/kg

110-112

110-112

110-112

110-112

110-112

108-110

110.5

-0.5

-0.5

-18.5

70 con/kg

105-110

105-110

105-110

105-110

105-110

103-107

107

-0.5

-0.5

-18

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 28/5-3/6

TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB T5/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-190

180-190

0

0

-5

40 con/kg

150-155

150-155

0

0

-7.5

60 con/kg

110-115

110-115

0

-4.5

-15

80 con/kg

95-100

105-107

-8.5

-11

-17.5

100 con/kg

90-95

95-98

-4

-6

-7.5

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

85-90 (ao bạt)

80 (ao đất)

90

-2.5

-3.5

-4.5

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 28/5-3/6

TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

190-200

190-200

0

-2.5

5

40 con/kg

155-160

155-160

0

-2.5

-7.5

50 con/kg

120-130

120-130

0

-3

-15

60 con/kg

115

115

0

-3

-

80 con/kg

95-100

105

-7.5

-10.5

-

100 con/kg

90-95

95-100

-5

-9.5

-

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

88-90 (ao bạt)

80 (ao đất)

90-92

-2

-4.5

-6

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

28/5

29/5

30/5

1/6

2/6

3/6

TB tuần 28/5-3/6

Thay đổi so với TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB T5/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

0

0

10

30 con/kg

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

162.5

0

0

0

40 con/kg

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

147.5

0

0

5

50 con/kg

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

132.5

0

0

10

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

240-270

240-270

240-270

230-250

230-250

230-250

248.5

-6.5

-17.5

-4

30 con/kg

180-190

180-190

180-190

180-185

180-185

180-185

184

-1

-8

-26

40 con/kg

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

145-155

154.5

-0.5

-5.5

4.5

50 con/kg

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

135-145

148.5

-1.5

-1.5

13.5

Nguồn: AgroMonitor

Tin cũ hơn